1517384205_may-u-lac-khay-elisa-stat-fax-2200

MÁY Ủ LẮC KHAY ELISA STAT FAX 2200

Giá bán lẻ đề xuất

Liên hệ: 093 77 111 66

Máy lắc và ủ khay elisa kết hợp cùng máy rửa khay elisa tự động và máy đọc khay elisa thành hệ thống xét nghiệm elisa bán tự động hoàn chỉnh

Mô tả sản phẩm

Máy ủ lắc khay ELISA Stat Fax 2200

Model: STATFAX 2200
Hãng cung cấp: MonoBind – Mỹ.
Nước sản xuất: Mỹ
Tiêu chuẩn FDA, ISO 13485:2003, NRTL, CE, NIST

  • Giữ hai đĩa ELISA loại 96 giếng.
  • Điều khiển lắc 8 tốc độ bằng Kỹ thuật số với trộn quỹ đạo 575-1500 vòng/phút.
  • Nhiệt độ có thể điều chỉnh từ nhiệt độ môi trường để 40°C với độ dung giải 0.1°C.
  • Điều khiển lắc hẹn giờ kỹ thuật số hoặc có thể hoạt động độc lập như một bộ đếm thời gian.
  • Nhỏ gọn và dễ dàng vận hành.
  • Vỏ máy phủ màu bảo vệ máy khỏi ánh sáng. Đạt chứng nhận NRTL và CE.
Thông số kỹ thuật
Chể độ ủ khay ELISA
Nhiệt độ Từ nhiệt độ phòng xét nghiệm đến 40°C
Độ dung giải 0,1ºC
Sự đồng nhất với vỏ Tốt hơn +/- .4°C
Thời gian làm nóng 15 phút hiển thị trên màn hình để kiểm tra
Máy dò nhiệt độ Điện trở nhiệt, phần mềm Heuristic
Trộn
Tốc độ 8 tốc độ, từ 575 đến 1500 vòng/phút, khoảng thời gian cài đặt liên tục và lắc theo nhịp, 1500 vòng/ phút, đối với thời hạn 3 giây.
Cơ chế Trộn quỹ đạo bằng đối trọng xoay
Bộ đếm thời gian
Chế độ Cài đặt thời gian, xem thời gian còn lại, tín hiệu âm thanh, ngừng khuấy trộn (duy trì kiểm soát nhiệt độ sau khi hết thời gian)
Độ dung giải Một giây
Khoảng thời gian ủ 1 giây đến 99 phút 59 giây
Thiết bị điện
Hiển thị Bốn, 7 phân đoạn, các đèn LED màu đỏ
Bàn phím 16 phím , chuyển đổi màng dạng hình vòm
Nguồn điện yêu cầu 12V AC, 50-60Hz, 2 ampe, Bộ phận nguồn có sẵn cho 120V hoặc 230V.
Bộ xử lý Z80A
Giấy chứng nhận NRTL (US), CE

 

Điều kiện môi trường để hoạt động an toàn:

Sử dụng trong phòng xét nghiệm, phòng thí nghiệm

Độ cao đến 2000m so với mực nước biển

Nhiệt độ 5°C tới 40°C

Độ ẩm môi trường tối đa 80% đối với nhiệt độ lên đến 31°C giảm tương ứng độ ẩm 50% đối với nhiệt độ 40°C

Biến động điện áp cung cấp không vượt quá ± 10% điện áp định mức

Các đề nghị về điều kiện môi trường

Vận hành ở nhiệt độ 18°C – 35°C

Vận hành ở độ ẩm dưới 85%

Khác Khả năng chứa khay: giữ 2 đĩa vi chuẩn hoặc khay dải

Kích thước 10 x 12½ x 6 inches (26 x 32 x 16 cm) với vỏ ngoài, 7 lbs. (3 kg)

 

Danh mục test xét nghiệm cài đặt sẵn sàng sử dụng:

– Sàng lọc trước sinh: Double test (Free betaHCG, PAPP-A), Triple test (AFP/Free betaHCG/uE3), Quadruple test (Triple test+ Inhibin A)

– Sàng lọc sơ sinh: NTSH, NT4, N17OHP, NTBG, Patient cards

– Khả năng sinh sản: Fertility panel, AMH, LH, FSH, PRL, PRLs, hCG, …

– Thiếu hụt về phát triển: hGH

– Steroid: Cortisol, DHEA-S, DHEA, Testosterone, Free Testosterone, Progesterone, 17-OH, Progesterone, Estradiol (E2), Unconjugated Estriol (uE3), SHBG

– Sàng lọc ung thư sớm: Caccer marker panel, AFP, CEA, PSA, free PSA, free β-hCG, CA-125, CA 19-9, CA 15-3

– Sàng lọc bệnh tim mạch: DIG, hs-CRP, CKMB, Myoglobin, cTnI

– Bệnh truyền nhiễm: H Pylori, HIV, HbsAg, Toxo, HAV, HCV

– Nhiễm trùng, nhiễm khuẩn: PCT, CH50, CRP

– Bệnh tuyến giáp: Thyroid panel, Free Thyroid panel, T3, Free T3, T4, Free T4, TSH, T3U, TBG, Tg

– Bệnh tự miễn: Anti-Tg, Anti-TPO

– Bệnh tiểu đường: Diabetes panel, Insulin, Rapid Insulin, C-peptide

– Bệnh thiếu máu: Anemia Panel, EPO, Folate, Ferritin, Vitamin B12, sTfR, …

– Chuyển hóa xương: Calcitonin, PTH, Vitamin D, Vitamin D direct

– Nội tiết – Endocrine: ACTH, Cortisol, Leptin, Metanephrine, Normetanephrine, Renin

– Bệnh dị ứng: IgE

Các test khác: cài đặt theo nhu cầu của phòng xét nghiệm, phòng thí nghiệm.

X